Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tính toán



verb
to calculate, to count; to weigh the pros and cons

[tính toán]
to reckon; to calculate; to work out; (nghĩa bóng) to consider pluses and minuses; to weigh the pros and cons
Tính toán chi phí
To calculate expenses; To work out expenses
Tắt ti vi đi! Coi chừng tính toán sai đấy!
Turn off the television! Take care not to miscalculate!
Äừng lo! Tôi đã tính toán hết rồi!
Don't worry! I have it all worked out!
calculation
Theo tính toán của tôi, ông ta sẽ có mặt trước chín giỠsáng
According to my calculations/in my estimation, he will be present before 9 am
self-interested; self-seeking; calculating
Việc ông ta tình nguyện giúp đỡ là hoàn toàn không có tính toán gì cả
His offer of help was free of all calculation
Bà ấy tính toán lắm, cái gì có lợi cho bản thân mình thì làm ngay
She's very calculating, she does everything out of self-interest.



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.